母子とも [Mẫu Tử]

母子共 [Mẫu Tử Cộng]

ぼしとも

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

cả mẹ và con

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

母子ぼしともに元気げんきです。
Mẹ con đều khỏe.
母子ぼしともに健全けんぜんです。
Cả mẹ và con đều khỏe mạnh.
とお事件じけん母子ぼし3人さんにん刺殺さしころされた。
Một vụ tấn công bừa bãi đã khiến ba mẹ con bị đâm chết.