母娘 [Mẫu Nương]

おやこ
ははこ

Danh từ chung

mẹ và con gái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むすめはは病気びょうきうれえた。
Con gái lo lắng về bệnh của mẹ.
ははむすめにそのおもちゃをかたづけるようにった。
Mẹ bảo con gái dọn dẹp đồ chơi đi.
わたしははむすめのころ美人びじんだったとわれている。
Người ta nói rằng mẹ tôi đã từng là một người đẹp khi còn là cô gái.