母なる [Mẫu]

ははなる

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

Mẹ (như trong Mẹ Trái Đất, Mẹ Thiên Nhiên, v.v.)

🔗 母なる自然

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はは面倒めんどうをみなければならなくなった。
Tôi đã phải chăm sóc mẹ.
ははとなる女性じょせいかずすくない。
Số lượng phụ nữ trở thành mẹ đang giảm.
ははんで10年じゅうねんになる。
Đã 10 năm kể từ khi mẹ tôi qua đời.
空想くうそうはしばしば芸術げいじゅつははになる。
Ảo tưởng thường là mẹ của nghệ thuật.
わたしはは手伝てつだいをしなければならない。
Tôi phải giúp đỡ mẹ.
彼女かのじょがこれまでになったのはははのおかげです。
Cô ấy được như ngày hôm nay là nhờ mẹ mình.
彼女かのじょ彼女かのじょはは世話せわをしなければならない。
Cô ấy phải chăm sóc mẹ của mình.
わたしははなる自然しぜんあいしています。
Tôi yêu thiên nhiên mẹ.
わたしはやはは元気げんきになってもらいたい。
Tôi mong mẹ sớm khỏe lại.
わたしははんで三年さんねんになる。
Mẹ tôi đã mất được ba năm.