殿方 [Điện Phương]
とのがた
とのかた
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo) ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ
quý ông
JP: こちらの殿方にビールを差し上げてください。
VI: Xin hãy mang bia cho ngài này.
Danh từ chung
📝 thường là 殿方用
nhà vệ sinh nam
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
殿方が細かいことにこだわるものではありません。
Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.
田中さん!殿方と共同生活してるのよ!ノーパンは慎みなさい!
Chị Tanaka! Chị đang sống chung với những người đàn ông! Hãy tự trọng và không nên đi không mặc quần lót!