殺人事件 [Sát Nhân Sự Kiện]
さつじんじけん
Danh từ chung
vụ án giết người
JP: 今月は殺人事件が2件あった。
VI: Tháng này có hai vụ án mạng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨年は殺人事件が多かった。
Năm ngoái có nhiều vụ án mạng.
彼はその殺人事件から降りた。
Anh ấy đã rút lui khỏi vụ án mạng đó.
彼は殺人事件に巻き込まれた。
Anh ấy đã bị cuốn vào vụ án mạng.
その殺人事件は依然として謎である。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.
殺人事件の背後に潜むミステリーを解き明かせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn đằng sau vụ án giết người!
殺人事件が増加してきている。
Các vụ án mạng đang gia tăng.
警察がその殺人事件を調べ始めた。
Cảnh sát đã bắt đầu điều tra vụ án mạng đó.
警察はその殺人事件を調べている。
Cảnh sát đang điều tra vụ án mạng đó.
彼は殺人事件の真相を明らかにした。
Anh ấy đã làm sáng tỏ sự thật của vụ án mạng.
彼は殺人事件のことを聞いて驚いた。
Anh ấy đã ngạc nhiên khi nghe về vụ án mạng.