段階評価 [Đoạn Giai Bình Giá]
だんかいひょうか
Hậu tố
📝 sau số N
đánh giá theo N bậc; chấm điểm trên N
JP: 自慢じゃないが僕は通知表の家庭科で3以上を取ったことがない。10段階評価で。
VI: Tôi không tự hào nói điều này nhưng tôi chưa bao giờ đạt trên 3 điểm môn Khoa học Gia đình trong bảng điểm, theo thang điểm 10.