段階的 [Đoạn Giai Đích]
だんかいてき
Tính từ đuôi na
từng bước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
歴史的論点は、ダーウィニズムが3つの進展段階を得ているということで要約できよう。
Điểm lịch sử có thể được tóm tắt là chủ nghĩa Darwin đã trải qua ba giai đoạn phát triển.