残額 [Tàn Ngạch]

ざんがく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

số dư

JP: ミッチェルわたし週末しゅうまつまでに残額ざんがく支払しはらうようにともとめた。

VI: Ông Mitchell yêu cầu tôi thanh toán số dư trước cuối tuần.