残念なこと [Tàn Niệm]

残念な事 [Tàn Niệm Sự]

ざんねんなこと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

điều đáng tiếc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なん残念ざんねんなことだろう。
Thật đáng tiếc!
なんと残念ざんねんなことだろう。
Thật đáng tiếc.
きみがこられなかったことは残念ざんねんだ。
Thật đáng tiếc là em không thể đến.
そんなことをしたのは残念ざんねんである。
Làm những chuyện đó thật đáng tiếc.
残念ざんねんながら、すべてのことがダメになった。
Thật đáng tiếc, mọi thứ đã hỏng bét.
残念ざんねんながら、そんな簡単かんたんなことじゃないんだな。
Thật không may, đó không phải là chuyện đơn giản.
残念ざんねんなことに、まわりにはだれもいなかった。
Thật đáng tiếc, không có ai xung quanh.
残念ざんねんなことに、あなたの招待しょうたいおうじられない。
Thật đáng tiếc, tôi không thể đáp ứng lời mời của bạn.
残念ざんねんなことにカンニングする学生がくせいおおいらしい。
Thật đáng tiếc là có vẻ như có nhiều sinh viên gian lận.
残念ざんねんなのはかれ失敗しっぱいしたことだ。
Điều đáng tiếc là anh ấy đã thất bại.