残んの [Tàn]

のこんの

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Từ văn chương

còn lại

🔗 残り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

のこりたいひとのこりなさい。
Ai muốn ở lại thì cứ ở lại.
わたしだけがのこった。
Chỉ còn lại một mình tôi.
ここにはのこりたくない。
Tôi không muốn ở lại đây nữa.
なにのこっている?
Còn gì nữa không?
サラダオイルがのこっていない。
Hết dầu salad rồi.
チケットはのこってた?
Vẫn còn vé không?
いくつのこってる?
Còn bao nhiêu cái?
ひとのこってるよ。
Còn một cái nữa đây.
牛乳ぎゅうにゅうのこってる?
Còn sữa không?
菓子かしべたらのこらない。
Đồ ngọt ăn vào là hết.