Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
殊遇
[Thù Ngộ]
しゅぐう
🔊
Danh từ chung
ưu đãi đặc biệt
Hán tự
殊
Thù
đặc biệt; nhất là
遇
Ngộ
gặp; gặp gỡ; phỏng vấn; đối xử; tiếp đãi; nhận; xử lý