死者数 [Tử Giả Số]

ししゃすう

Danh từ chung

số người chết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

生存せいぞんしゃかず死者ししゃかずよりすくなかった。
Số người sống sót ít hơn số người chết.
昨年さくねん死者ししゃすうより出生しゅっしょうすうおおかった。
Năm ngoái số người chết ít hơn số người sinh.
ハリケーンによる死者ししゃかず200人にひゃくにんにのぼった。
Số người chết do bão đã lên đến 200 người.
交通こうつう事故じこ結果けっか死者ししゃすうにんた。
Hậu quả của vụ tai nạn giao thông là có vài người đã chết.
その事故じこ犠牲ぎせいしゃすう死者ししゃ5名ごめい負傷ふしょうしゃ100名ひゃくめいであった。
Số nạn nhân của vụ tai nạn này là 5 người chết và 100 người bị thương.