死者が出る [Tử Giả Xuất]

ししゃがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gây thương vong

JP: その事故じこ多数たすう死者ししゃた。

VI: Vụ tai nạn đó đã làm nhiều người chết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

死者ししゃなかったのは不幸ふこうちゅういだった。
May mắn là không có ai chết.
そのあらそいののち双方そうほう多数たすう死者ししゃた。
Sau cuộc tranh chấp đó, cả hai bên đều có nhiều người chết.
交通こうつう事故じこ結果けっか死者ししゃすうにんた。
Hậu quả của vụ tai nạn giao thông là có vài người đã chết.
その鉄道てつどう事故じこ死者ししゃ三名さんめい重軽傷じゅうけいしょうしゃ10名じゅうめいた。
Vụ tai nạn đường sắt đó đã làm ba người chết và mười người bị thương nặng nhẹ.
タイタニックがしずんだときにどれくらいの死者ししゃたかあなたは見当けんとうがつきますか?
Bạn có biết có bao nhiêu người chết khi Titanic chìm không?