死力 [Tử Lực]

しりょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chung

📝 thường là ~を尽くす

toàn lực

sức mạnh khi sẵn sàng chết

JP: 死力しりょくをつくしなさい。

VI: Hãy dốc sức lực của bạn.

🔗 死力を尽くす