死刑執行 [Tử Hình Chấp Hành]

しけいしっこう

Tính từ đuôi na

hành quyết

JP: くちからだ死刑しけい執行しっこうじんであり医者いしゃである。

VI: Miệng vừa là tử thần vừa là bác sĩ của cơ thể.