死んでもいいわ [Tử]

しんでもいいわ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ hiếm  ⚠️Từ uyển ngữ

📝 từ bản dịch thời Minh Trị của Futabatei Shimei từ truyện ngắn của Turgenev; đôi khi là câu trả lời cho 月が綺麗ですね

tôi cũng yêu bạn

tôi không ngại chết bây giờ

🔗 月が綺麗ですね

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

んでもいい。
Tôi chẳng sao cả.
んだらいいとおもった。
Tôi đã từng nghĩ rằng tốt hơn hết là chết đi.
ね!一番いちばんむごかたをするがいい!
Chết đi! Chết một cái chết thật thảm hại!
友達ともだち裏切うらぎるくらいなら、んだほうがいい!
Thà chết còn hơn là phản bội bạn bè!
わたしはそんな不正ふせいをするくらいならんだほうがいい。
Tôi thà chết còn hơn làm những việc gian lận như vậy.
トムなんかかみなりたれてねばいいのに。
Giá mà Tom bị sét đánh chết.
ぬまでにいちでいいからAV男優だんゆうさんとエッチしてみたい。
Trước khi chết tôi muốn thử một lần làm tình với diễn viên phim khiêu dâm.
健康けんこうほんむときは注意ちゅういしたほうがいい。誤植ごしょくのせいでぬかもしれないからね。
Khi đọc sách về sức khỏe cần phải cẩn thận, lỗi đánh máy có thể khiến bạn chết.
このまま障壁しょうへきっていてもぬのをつだけだ!だからおれたちは障壁しょうへきそとて、てき迎撃げいげきする、いいな!?
Nếu cứ tiếp tục giữ vững rào cản như thế này thì chỉ là chờ đợi cái chết mà thôi! Vì vậy, chúng ta sẽ ra khỏi rào cản và đi đón đầu kẻ thù, được chứ!?