死んだも同然 [Tử Đồng Nhiên]
しんだもどうぜん
Cụm từ, thành ngữ
như đã chết; có thể coi là chết
JP: 学ぶことをやめたら、人は死んだも同然である。
VI: Nếu ngừng học hỏi, con người cũng như đã chết.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は、死んだも同然である。
Anh ấy gần như đã chết.
その人は死んだも同然だ。
Người đó gần như đã chết.
この犬は死んだも同然だ。
Con chó này cũng như đã chết.
彼は死んだのも同然である。
Anh ấy như đã chết.
彼はほとんど死んだも同然だ。
Anh ấy gần như đã chết.
私はそのとき死んだも同然だった。
Lúc đó tôi cảm thấy như đã chết.
この町の夜はまったく死んだも同然だ。
Đêm ở thị trấn này chẳng khác nào đã chết.
学ぶことをやめる人間は、死んだも同然だ。
Người ngừng học hỏi thì cũng như đã chết.
病院に運び込まれたとき、彼は死んだも同然だった。
Khi được đưa vào bệnh viện, anh ấy gần như đã chết.
学ぶことをやめてしまった人は、死んだも同然である。
Người ngừng học hỏi thì cũng như đã chết.