死んだふり [Tử]

死んだフリ [Tử]

死んだ振り [Tử Chấn]

しんだふり – 死んだフリ
しんだフリ – 死んだフリ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

Giả chết

JP: んだフリしてなんをのがれたそうです。

VI: Người đó đã giả chết để thoát khỏi nguy hiểm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

万一まんいちくまにであったら、んだふりをしなさい。
Nếu gặp gấu, hãy giả chết.
突然とつぜんくま出現しゅつげん子供こどもたちはんだふりをした。
Khi gặp gấu bất ngờ, các em nhỏ đã giả chết.