死ね [Tử]

氏ね [Thị]

市ね [Thị]

しね

Thán từ

⚠️Từ ngữ thô tục

📝 氏ね và 市ね là tiếng lóng trên Internet

cút đi

🔗 死ぬ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいのためにねる?
Bạn có thể chết vì tình yêu không?
あなたのためなら、ねます。
Vì bạn, tôi có thể chết.
きみのためなら、おれねる。
Anh có thể chết vì em.
おさなのこしては、ぬにねない。
Không thể chết để lại con thơ.