死に方 [Tử Phương]

しにかた

Danh từ chung

cách chết; phương thức chết

Danh từ chung

chất lượng cái chết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あきらめるぐらいならんだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là phải bỏ cuộc.
ね!一番いちばんむごかたをするがいい!
Chết đi! Chết một cái chết thật thảm hại!
彼女かのじょ悲惨ひさんかたをした。
Cô ấy đã chết một cách thảm khốc.
かれ幸運こううんかたをしなかった。
Anh ấy không có một cái chết may mắn.
かれ幸福こうふくかたをしなかった。
Anh ấy không có một cái chết hạnh phúc.
かれしあわせなかたをしなかった。
Anh ấy không có một cái chết hạnh phúc.
哲学てつがくとはかたまなぶことである。
Triết học là học cách chết.
降参こうさんするくらいならんだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là đầu hàng.
ほう屈辱くつじょくけるよりもましだ。
Chết còn hơn là phải chịu nhục.
あんたと結婚けっこんするくらいならんだほうがましよ!
Tôi thà chết còn hơn lấy anh!