死に恥 [Tử Sỉ]
しにはじ
Danh từ chung
nỗi nhục sau khi chết
🔗 生き恥
Danh từ chung
nỗi nhục lúc chết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
恥をかくぐらいなら死んだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là phải xấu hổ.
恥を忍んで生き永らえるよりむしろ死にたい。
Thà chết còn hơn sống nhục.
私は恥をかいて生きているよりはむしろ死にたい。
Tôi thà chết còn hơn là sống trong sự xấu hổ.
恥をかくより死んだほうがましだと彼は思っている。
Anh ấy nghĩ rằng chết còn hơn là phải xấu hổ.