死にそう [Tử]

しにそう

Tính từ đuôi na

gần chết

Tính từ đuôi na

gần giới hạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こごにそう。
Tôi cảm thấy như sắp chết cóng.
もうにそう。
Tôi sắp chết mất.
退屈たいくつにそうだ。
Chán đến chết đi được.
退屈たいくつにそう。
Tôi chán đến mức muốn chết.
おなかがすいてにそうだ。
Tôi đói chết được.
なかすいてにそう。
Tôi đói chết mất.
背中せなかいたくてにそうだ。
Lưng tôi đau đến chết đi được.
かれけっしてなないそうです。
Nghe nói anh ấy sẽ không bao giờ chết.
今夜こんや、トムはにそうだった。
Tối nay, Tom trông như sắp chết.
のどがかわいてにそうです。
Tôi khát đến mức cảm thấy như sắp chết.