死なせる [Tử]

しなせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

để cho chết

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

⚠️Từ uyển ngữ

giết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なせてくれ。
Hãy để tôi chết.
彼女かのじょは、かれを、ぬほどおどろかせた。
Cô ấy đã làm anh ta sợ chết khiếp.
もしものうんでいたら、その患者かんじゃなせてあげるべきです。
Nếu não đã chết, chúng ta nên để bệnh nhân ra đi.
医者いしゃけっして患者かんじゃなせてはならないのです。
Bác sĩ tuyệt đối không được để bệnh nhân chết.
トムは息子むすこなせた事故じこのことでメアリーをめた。
Tom đã trách Mary về cái chết của con trai mình trong một tai nạn.
わたしぬほど退屈たいくつさせたのは、なによりも教授きょうじゅはなしだった。
Điều khiến tôi chán ngấy nhất là bài giảng của giáo sư.
わたしぬほど退屈たいくつさせたのは、なによりもかれはなしだ。
Điều làm tôi chán ngấy nhất chính là câu chuyện của anh ấy.
わたしぬほど退屈たいくつさせたのは、かれながったらしいはなしだった。
Điều khiến tôi chán ngấy đến chết là câu chuyện dài dòng của anh ấy.
あなたは医者いしゃがその機械きかい使つかわないことをのぞみ、あなたのおにいさんをなせてあげますか。
Bạn có muốn bác sĩ không sử dụng máy đó và để anh trai bạn chết không?