死せる [Tử]

しせる

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Từ cổ

chết

🔗 死す

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれみなかなしませた。
Cái chết của anh ấy đã làm mọi người buồn bã.
かれわたしたちみんなをおどろかせた。
Cái chết của anh ấy đã làm chúng tôi tất cả đều ngạc nhiên.
かれ突然とつぜんわたしたちをおおいにおどろかせた。
Cái chết đột ngột của anh ấy đã làm chúng tôi vô cùng ngạc nhiên.
もちをべているときにのどにまらせて窒息ちっそくする老人ろうじんがたくさんいる。
Có rất nhiều người cao tuổi bị nghẹn và tử vong khi ăn mochi.