死すべき [Tử]

しすべき

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

phải chết

JP: ひとはすべてすべきものと承知しょうちしている。

VI: Con người đều biết rằng họ sẽ phải chết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

肉体にくたいすべきものである。
Cơ thể là thứ phải chết.
とらしししてかわめ、ひとしししてのこす。
Hổ chết để lại da, người chết để lại tiếng.
まんにんきたるべきもの、すべてじんすべきものなり。
Cái chết là điều tất yếu đối với mọi người, mọi người đều phải chết.