死す [Tử]
しす
Động từ su - tiền thân của suruTự động từ
⚠️Từ cổ, không còn dùng
chết
🔗 死する
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
肉体は死すべきものである。
Cơ thể là thứ phải chết.
虎は死して皮を留め、人は死して名を残す。
Hổ chết để lại da, người chết để lại tiếng.
人はすべて死すべきものと承知している。
Con người đều biết rằng họ sẽ phải chết.
死は万人に来るべきもの、すべて人は死すべきものなり。
Cái chết là điều tất yếu đối với mọi người, mọi người đều phải chết.