歴史資料 [Lịch Sử Tư Liệu]

れきししりょう

Danh từ chung

tài liệu lịch sử; tư liệu lịch sử

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

歴史れきし役割やくわり資料しりょう発見はっけん分類ぶんるいよりも、むしろその解釈かいしゃく説明せつめいにある。
Vai trò của nhà sử học không chỉ là phát hiện và phân loại tài liệu mà quan trọng hơn là giải thích và diễn giải chúng.