歴史小説 [Lịch Sử Tiểu Thuyết]
れきししょうせつ
Danh từ chung
tiểu thuyết lịch sử
JP: 彼は歴史小説を読んでいるだろう。
VI: Có lẽ anh ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết lịch sử.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
歴史小説はとても人気の高いジャンルでした。
Tiểu thuyết lịch sử là thể loại rất phổ biến.
「趣味は歴史小説を読むことです」「へえ、歴史小説の好きな女の子って珍しいね」「よく言われます」
"Sở thích của tôi là đọc tiểu thuyết lịch sử." "Thế à, những cô gái thích đọc tiểu thuyết lịch sử như bạn hiếm lắm nhỉ." "Mọi người hay bảo tôi thế."