歴史地理 [Lịch Sử Địa Lý]
れきしちり
Danh từ chung
địa lý lịch sử
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は地理より歴史が好きだ。
Tôi thích lịch sử hơn địa lý.
私は地理と歴史が好きだ。
Tôi thích địa lý và lịch sử.
彼は地理と歴史が好きだ。
Anh ấy thích địa lý và lịch sử.
高校の頃、好きな科目は地理と歴史だったよ。
Hồi cấp ba, tôi thích môn địa lý và lịch sử.
これは、言語、歴史、地理を学ぶといったことだけではありません。
Điều này không chỉ là học ngôn ngữ, lịch sử, địa lý.