歴とした [Lịch]
れっきとした
れきとした
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
được chấp nhận; rõ ràng
JP: 新聞に書かれていることはれっきとした事実である。
VI: Những gì được viết trên báo là sự thật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
既往歴について、幾つかお伺いしてもよろしいですか?
Tôi có thể hỏi vài điều về tiền sử bệnh lý của bạn không?
彼の部屋に入った時、彼は20年に渡るゴルフ歴で手にしてきたトロフィーの数々を私に見せた。
Khi tôi bước vào phòng anh ấy, anh ấy đã cho tôi xem những chiếc cúp mà anh ấy đã giành được trong 20 năm chơi golf.
60年以上にわたり、田中氏は世界初の原子爆弾の現実を耐えた身体的および心理的なトラウマと格闘しながら、自らの経験を秘めていました。しかし、将来の世代が大量兵器がもたらす計り知れない危険を理解することを願い、最終的には自身の物語を共有し始めました。受賞歴のあるアーティストとして、田中氏は自身の芸術を通じて広島で起こった悲劇を象徴し、平和のメッセージを広めています。
Trong hơn 60 năm, ông Tanaka đã đối mặt với những tổn thương thể chất và tâm lý do bom nguyên tử gây ra, giữ kín trải nghiệm của mình. Tuy nhiên, với mong muốn thế hệ tương lai hiểu được những nguy hiểm không thể lường của vũ khí hủy diệt hàng loạt, ông đã bắt đầu chia sẻ câu chuyện của mình. Là một nghệ sĩ đoạt giải, ông Tanaka đã sử dụng nghệ thuật của mình để tượng trưng cho bi kịch xảy ra ở Hiroshima và lan tỏa thông điệp hòa bình.