歳の割に [Tuổi Cát]

才の割に [Tài Cát]

さいのわりに

Hậu tố

so với tuổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはとしわりほそいです。
Tom gầy so với tuổi của mình.
トムはとしわりにちょっとちいさいね。
Tom hơi nhỏ so với tuổi đấy nhỉ.
かれとしわりわかえる。
Anh ấy trông trẻ hơn so với tuổi.
トムはとしわりちいさかった。
Tom nhỏ hơn tuổi của mình.
彼女かのじょは30だいだが、としわりにはふけてえる。
Cô ấy năm nay đã 30, nhưng trông cô ấy lại già hơn so với tuổi.
ちち48歳よんじゅうはっさいだが、としわりにはわかえる。
Bố tôi 48 tuổi nhưng trông trẻ hơn tuổi.