歯痛 [Xỉ Thống]

しつう
はいた
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đau răng

JP: かれは、歯痛しつうくるしんでいる。

VI: Anh ấy đang đau răng dữ dội.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

歯痛しつうがひどいんだよ。
Tôi bị đau răng dữ dội.
かれはしばしば歯痛しつううったえる。
Anh ta thường xuyên than phiền về đau răng.
かれはしばしば歯痛しつうくるしんだ。
Anh ta thường xuyên đau răng dữ dội.
歯痛しつうのためにかれかおははれあがった。
Vì đau răng mà mặt anh ấy đã sưng lên.
わたしいもうとは、昨晩さくばんからずっと歯痛しつうくるしんでいます。
Em gái tôi đã bị đau răng từ tối qua.