歩行車 [Bộ Hành Xa]
ほこうしゃ
Danh từ chung
xe đi bộ có bánh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車を運転するときは、歩行者に気をつけなさいよ。
Khi lái xe, hãy cẩn thận với người đi bộ.
車を運転するときは、歩行者に気を配ること。
Khi lái xe, hãy chú ý đến người đi bộ.
ハンドルがきかなくなった救急車が、危うく歩行者をひきそうになった。
Chiếc xe cứu thương bị mất lái suýt chút nữa đã đâm phải người đi bộ.