歩み去る [Bộ Khứ]

あゆみさる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bước đi xa; đi dạo đi

JP: かれもどってきたときには、おんなあゆっていた。

VI: Khi anh ấy trở lại, người phụ nữ đã bước đi.