歩き去る [Bộ Khứ]

あるきさる

Động từ Godan - đuôi “ru”

bỏ đi; đi khỏi

JP: 早足はやあしでついていく2匹にひきいぬをすぐしたがえて、かれいそいいであるった。

VI: Anh ấy vội vã bước đi nhanh với hai con chó đi theo sau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ突然とつぜんがり、その部屋へやからあるりました。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy và bỏ đi khỏi phòng.
かれは、なんわたしたちにき、あるりました。
Anh ấy đã nhiều lần nhìn lại chúng tôi rồi bước đi.