武 [Vũ]
ぶ
Danh từ chung
nghệ thuật chiến tranh; võ thuật; nghệ thuật quân sự
Danh từ chung
lực lượng quân sự; thanh kiếm
JP: 文は武に勝る。
VI: Văn hơn võ.
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
dũng cảm; dũng khí
Danh từ chung
sĩ quan quân đội; người lính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
クラスメートはみな武を待った。
Tất cả bạn cùng lớp đều đang chờ Takeo.
武は来るには来たが、すぐ帰った。
Takeshi đã đến nhưng rồi lại lập tức về ngay.