此処ぞ [Thử Xứ]

ここぞ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường là 〜という時, 〜というところ, 〜とばかり, v.v.

Đây là lúc quan trọng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

此処ここ平均へいきん温度おんどはどれくらい?
Nhiệt độ trung bình ở đây là bao nhiêu?
此処ここて、それまではいちうみにはいらうとおもはなかつたわたしは、このときなんとなく、着物きものだつぎたくなつた。
Đến đây, mặc dù trước đó tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc sẽ tắm biển, nhưng lúc này, tôi bỗng dưng muốn cởi bỏ quần áo.
そのころ自転車じてんしゃ流行はやしたはじめで、下手へた素人しろうとがそこでも此処ここでもひといたり、へいやぶったりした。
Vào thời điểm đó, xe đạp mới bắt đầu thịnh hành, và những người tài xế kém đã đâm vào người và phá hủy hàng rào khắp nơi.