正面から [Chính Diện]

しょうめんから

Cụm từ, thành ngữ

đối mặt trực tiếp

🔗 正面・しょうめん

Cụm từ, thành ngữ

từ phía trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

正面しょうめん衝突しょうとつだった。
Đó là một vụ va chạm trực diện.
自動車じどうしゃ正面しょうめん衝突しょうとつした。
Hai chiếc xe hơi đã đụng nhau phía trước.
くるま同士どうし正面しょうめん衝突しょうとつでした。
Đã xảy ra va chạm trực diện giữa hai chiếc xe hơi.
ふね正面しょうめん衝突しょうとつをした。
Con tàu đã va chạm trực diện.
正面しょうめんちかくのせきすわりたいのですが。
Tôi muốn ngồi gần phía trước.
正面しょうめんのドアはかぎがかかったままだった。
Cửa trước vẫn bị khóa.
暖炉だんろ正面しょうめんにくるようにソファーをうごかしなさい。
Hãy di chuyển ghế sofa đến phía trước lò sưởi.
二台にだいくるま道路どうろ正面しょうめん衝突しょうとつするところだった。
Hai chiếc xe suýt chút nữa đã đâm trực diện vào nhau trên đường.
ダンプカーと正面しょうめん衝突しょうとつしたタクシーはぐしゃぐしゃになった。
Chiếc taxi đụng trực diện với xe tải ben bị biến dạng hoàn toàn.
この建物たてもの正面しょうめんからるとおおきいがよこからるとそうでもない。
Tòa nhà này trông lớn khi nhìn từ phía trước nhưng không lớn lắm khi nhìn từ bên.