正解 [Chính Giải]

せいかい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

đáp án đúng; giải pháp đúng; diễn giải đúng

JP: 正解せいかいをまるでかこみなさい。

VI: Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng.

Danh từ chung

quyết định đúng; lựa chọn đúng; phán đoán thích hợp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

正解せいかい
Chính xác!
正解せいかいだよ。
Đúng rồi đấy.
正解せいかいです。
Đúng rồi.
正解せいかいからない。
Tôi không biết câu trả lời đúng.
正解せいかいかりません。
Tôi không biết câu trả lời đúng.
トムが正解せいかい
Tom đã đúng.
ピンポン、ピンポーン!正解せいかいです!
Ping pong, ping pong! Đúng rồi!
手袋てぶくろってきて正解せいかいだったな。
Mang găng tay theo quả là đúng đắn.
正解せいかいしるしをつけてください。
Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng.
「スリランカの首都しゅとは?」「スリジャヤワルダナプラコッテ」「正解せいかい!」
"Thủ đô của Sri Lanka là gì?" "Sri Jayawardenepura Kotte." "Đúng rồi!"