正確に言うと [Chính Xác Ngôn]

正確にいうと [Chính Xác]

せいかくにいうと

Cụm từ, thành ngữ

nói chính xác

JP: 正確せいかくうとわたし大学だいがく講師こうしです。

VI: Nói chính xác thì tôi là giảng viên đại học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

正確せいかくえば、かれわるい。
Nói chính xác thì anh ấy là người có lỗi.
わたし教授きょうじゅです、いやもっと正確せいかくえば、助教授じょきょうじゅです。
Tôi là giáo sư, hay nói chính xác hơn, là phó giáo sư.
わたしたちはわかれました。正確せいかくうと、彼女かのじょわかれをした。
Chúng tôi đã chia tay. Nói chính xác hơn, cô ấy đã chủ động chia tay.