正直言って [Chính Trực Ngôn]

しょうじきいって

Cụm từ, thành ngữ

thành thật mà nói

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いたかったら正直しょうじきってね。
Nếu đau thì nói thật với tôi nhé.
正直しょうじきってきみ間違まちがっている。
Thẳng thắn mà nói, bạn đang sai.
彼女かのじょ正直しょうじきうより利口りこうだ。
Cô ấy không chỉ thật thà mà còn thông minh.
正直しょうじきうとかれ孤独こどくだった。
Thành thật mà nói, anh ấy đã cô đơn.
正直しょうじきうと、わたし孤独こどくだった。
Thành thật mà nói, tôi đã cô đơn.
正直しょうじきってかれ信頼しんらいできない。
Thành thật mà nói, anh ta không đáng tin cậy.
かれ自分じぶん正直しょうじきだとっている。
Anh ấy nói rằng mình là người trung thực.
そうですね、正直しょうじきうと全然ぜんぜんりません。
Đúng vậy, thật lòng mà nói, tôi không hề thích chút nào.
正直しょうじきうと、トムのことがこわいの。
Nói thật, tôi sợ Tom.
綺麗事きれいごときにして、正直しょうじきいいいなさいよ。
Đừng nói sáo rỗng nữa, hãy nói thật đi.