正気を失う [Chính Khí Thất]

しょうきをうしなう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

mất trí; phát điên; mất cảm giác; mất lý trí

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

mất ý thức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんでも正気しょうきうしなっているとおもう。
Tôi nghĩ mình cũng đang mất trí.
彼女かのじょうしなったが、すうふん正気しょうきもどった。
Cô ta bất tỉnh nhưng tỉnh lại trong vài phút sau.
かれ自分じぶんいえちるのを正気しょうきうしなった。
Anh ấy đã mất trí khi chứng kiến ngôi nhà của mình bị thiêu rụi.
その旅人たびびと空腹くうふくのためにうしなったが、すぐに正気しょうきづいた。
Người du khách đó đã ngất vì đói nhưng nhanh chóng tỉnh lại.
一人ひとり乗客じょうきゃくうしなったが、スチュワーデスがかれ正気しょうきづかせた。
Một hành khách đã ngất xỉu, nhưng nữ tiếp viên đã làm cho anh ta tỉnh lại.
かれあつさで卒倒そっとううしなってしまったが、おくさんの辛抱強しんぼうづよ看病かんびょうのおかげで正気しょうきもどすことができた。
Anh ấy đã ngất xỉu do nóng nhưng nhờ sự chăm sóc kiên nhẫn của vợ, anh đã hồi tỉnh.