Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
正副二通
[Chính Phó Nhị Thông]
せいふくにつう
🔊
Danh từ chung
bản gốc và bản sao
Hán tự
正
Chính
chính xác; công bằng
副
Phó
phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
二
Nhị
hai
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v