正二十面体 [Chính Nhị Thập Diện Thể]
せいにじゅうめんたい
Danh từ chung
Lĩnh vực: Toán học
hình hai mươi mặt đều
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「ねえ、トム」「メアリー?」「本当にきれいな恋ね」「まるで?」「正二十面体のように」
"Này, Tom." "Mary à?" "Thật là một tình yêu đẹp." "Giống như cái gì?" "Như một hình đa diện đều hai mươi mặt."