正々堂々 [Chính 々 Đường 々]
正正堂堂 [Chính Chính Đường Đường]
せいせいどうどう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
công bằng; thẳng thắn
JP: ウィルソンさんは彼が正々堂々とやってくれることを望む。
VI: Ông Wilson mong muốn mọi việc được thực hiện một cách công bằng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勝とうが負けようが、正々堂々と戦わねばならぬ。
Dù thắng hay thua, bạn phải chiến đấu một cách công bằng.
勝っても負けても、正々堂々プレイしなさい。
Dù thắng hay thua, hãy chơi một cách công bằng.
彼らは敵軍と正々堂々と戦った。
Họ đã chiến đấu công bằng với quân địch.
勝とうが負けようが、君は正々堂々と戦わなければならない。
Dù thắng hay thua, bạn phải chiến đấu một cách công bằng.
試合に勝とうが負けようが、正々堂々とプレイしなければならない。
Dù thắng hay thua, chúng ta phải chơi một cách công bằng và đàng hoàng.
私達への彼の助言は、正々堂々と勝負せよということであった。
Lời khuyên của anh ấy cho chúng tôi là hãy chiến đấu một cách công bằng.