止まり [Chỉ]
止り [Chỉ]
留まり [Lưu]
留り [Lưu]
どまり
Danh từ dùng như hậu tố
dừng lại ở; không đi xa hơn
JP: そんなんじゃいつまで経っても奨励賞止まりだぞ?
VI: Nếu cứ như thế này thì mãi chỉ dừng lại ở giải khuyến khích thôi đấy.
🔗 止まり・とまり