止せ [Chỉ]
よせ
Thán từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
dừng lại!; ngừng lại!; thôi nào!
JP: ばかな話はよせ。
VI: Đừng nói những chuyện ngớ ngẩn.
🔗 よす
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
じゃぁ、行くのは止そうね。
Vậy thì chúng ta bỏ đi nhé.
遊ぶのは止して内に来てね。
Đừng chơi nữa, vào nhà đi.
こんなくだらない曲を聴くのは、止せ。
Dừng nghe những bài hát tầm thường này đi.