歌語 [Ca Ngữ]

かご

Danh từ chung

từ dùng chủ yếu trong tanka; từ thơ ca

🔗 歌ことば

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イタリアうたわれるうたいた。
Tôi đã nghe một bài hát được hát bằng tiếng Ý.
わたしたちはスペインうたならいたいです。
Chúng tôi muốn học một vài bài hát tiếng Tây Ban Nha.