歌詞カード [Ca Từ]
かしカード
Danh từ chung
tờ lời bài hát
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女のCDの歌詞カードにはいつもウクレレのコードが載っている。
Trên tờ lời bài hát của CD cô ấy luôn có ghi hợp âm ukulele.