歌の心 [Ca Tâm]
うたのこころ
Danh từ chung
tinh thần bài thơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の歌に心が震えた。
Tôi bị rung động bởi giọng hát của cô ấy.
その歌は若者の心をとらえた。
Bài hát đó đã chinh phục trái tim của giới trẻ.
彼女は心をこめて美しい歌を歌った。
Cô ấy đã hát một bài hát đẹp với tất cả tâm huyết.
その歌手の歌は心をなごませてくれる。
Bài hát của ca sĩ đó làm dịu lòng người.
たいへん驚いたことに、私の歌は大勢の若者の心に訴えた。
Thật ngạc nhiên, bài hát của tôi đã chạm đến trái tim của nhiều bạn trẻ.